Tuyển sinh ĐH, CĐ 2009: Điểm chuẩn các trường khối quân đội

Cập nhật: 7h24 | 14/08/2009

TTO - Các trường ĐH, học viện khối quân đội đã thông báo điểm chuẩn trúng tuyển hệ quân sự và dân sự năm 2009 gồm Học viện Kỹ thuật quân sự, Học viện Quân y, Học viện Khoa học quân sự, Học viện Biên phòng.

>> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thi
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2009
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2008, 2007, 2006, 2005
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2009

Học viện Hậu cần, Học viện Phòng không - Không quân, Học viện Hải quân, Học viện Chính trị quân sự, Trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2, Trường Sĩ quan Pháo binh.

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Công binh, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Không quân, CĐ Kỹ thuật VinhemPich.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Tên trường/ Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn 2009

Học viện Kỹ thuật Quân sự

A

 

Hệ quân sự

 

 

Đối với nam

 

 

- Miền Bắc

 

21,5

- Miền Nam

 

17,0

Đối với nữ

 

 

- Miền Bắc

 

24,5

- Miền Nam

 

20,5

Hệ dân sự

 

 

- Ngành Công nghệ thông tin (120)

A

17,5

- Ngành Điện tử viễn thông (121)

A

17,0

- Ngành Kỹ thuật điều khiển (122)

A

17,0

- Ngành Kỹ thuật ô tô (123)

A

14,5

- Ngành Chế tạo máy (124)

A

14,5

- Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (125)

A

16,5

Học viện Quân y

 

 

Hệ quân sự

 

 

 

A

 

Đối với nam

 

 

- Miền Bắc

 

24,5

- Miền Nam

 

23,5

Đối với nữ

 

 

- Miền Bắc

 

24,0

- Miền Nam

 

24,0

 

B

 

Đối với nam

 

 

- Miền Bắc

 

24,0

- Miền Nam

 

23,0

Đối với nữ

 

 

- Miền Bắc

 

26,5

- Miền Nam

 

24,5

Hệ Dân sự

A, B

24,5

Học viện Khoa học Quân sự

 

 

Đào tạo trinh sát kỹ thuật (101)

A

 

- Miền Bắc

 

25,5

- Miền Nam

 

23,5

Đào tạo Tiếng Anh (701)

D1

 

Đối với nam

 

 

- Miền Bắc

 

30,5

- Miền Nam

 

28,5

Đối với nữ

 

 

- Miền Bắc

 

35,0

- Miền Nam

 

33,0

Đào tạo Tiếng Nga (702)

D1

 

Đối với nam

 

 

- Miền Bắc

 

28,0

- Miền Nam

 

26,0

Đối với nữ

 

 

- Miền Bắc

 

33.0

- Miền Nam

 

28.0

 

D2

 

Đối với nam

 

 

- Miền Bắc

 

28.0

- Miền Nam

 

26.0

Đối với nữ

 

 

- Miền Bắc

- Miền Nam

 

30.0

28.0

Đào tạo Tiếng Trung (704)

D1

 

Đối với nam

 

 

- Miền Bắc

 

28.0

- Miền Nam

 

26.0

Đối với nữ

 

 

- Miền Bắc

 

34.0

- Miền Nam

 

32.0

 

D2

 

Đối với nam

 

28.0

- Miền Bắc

 

26.0

- Miền Nam

 

 

Đối với nữ

 

 

- Miền Bắc

 

34.0

- Miền Nam

 

32.0

 

D3

 

Đối với nam

 

 

- Miền Bắc

 

28.0

- Miền Nam

 

26.0

Đối với nữ

 

 

- Miền Bắc

 

34.0

- Miền Nam

 

32.0

 

D4

 

Đối với nam

 

 

- Miền Bắc

 

28.0

- Miền Nam

 

26.0

Đối với nữ

 

 

- Miền Bắc

 

34.0

- Miền Nam

 

32.0

Hệ dân sự

 

 

- Tiếng Anh (751)

 

22.0

- Tiếng Trung (754)

 

20.0

Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ

 

 

Học viện Biên phòng

C

 

- Miền Bắc

 

24,5

- Miền Nam

 

22,5

Học viện Hậu cần

A

 

Hệ quân sự

 

 

-Miền Bắc

 

19.0

-Miền Nam

 

15,0

Hệ dân sự

 

 

- Tài chính- ngân hàng (201)

A

15,0

- Kế toán (301)

A

14,5

Học viện Phòng không - Không quân

A

 

Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không

 

 

- Miền Bắc

 

15,0

- Miền Nam

 

13,0

Đào tạo kỹ sư Hàng không

 

 

- Miền Bắc

 

17,0

- Miền Nam

 

15,0

Học viện Hải quân

A

 

- Miền Bắc

 

16.0

- Miền Nam

 

15.0

Học viện Chính trị quân sự

C

 

-Miền Bắc

 

20,5

-Miền Nam

 

20,0

Trường Sĩ quan Lục quân I

A

 

- Nam miền Bắc

 

20,5

Trường Sĩ quan Lục quân II

A

 

- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 5

 

16.0

- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 7

 

16.0

- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 9

 

15.0

- Điểm chuẩn cho các đơn vị khác

 

16.0

Trường Sĩ quan Pháo binh

A

 

- Miền Bắc

 

17.5

- Miền Nam

 

13.0

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

A

 

- Miền Bắc

 

21.0

- Miền Nam

 

13.0

Trường Sĩ quan Đặc công

A

 

- Miền Bắc

 

17.5

- Miền Nam

 

14.5

Trường Sĩ quan Phòng hóa

A

 

- Miền Bắc

 

20.0

- Miền Nam

 

13.0

Trường Sĩ quan Công binh

A

 

- Miền Bắc

 

18.0

- Miền Nam

 

14.5

Trường Sĩ quan Thông tin

A

 

- Miền Bắc

 

21.0

- Miền Nam

 

17.0

Trường Sĩ quan Không quân

A

 

- Miền Bắc

 

15.0

- Miền Nam

 

14.5

Trường CĐ VinhemPich

A

 

Nam thanh niên Quân khu 7

 

23.5

Nam thanh niên Quân khu 9

 

20.5

Nam thanh niên Quân khu 5

 

22.5

Nam thanh niên Quân khu khác

 

22.5

Quân nhân Quân khu 7

 

15.5

Quân nhân Quân khu 9

 

15.0

Quân nhân Quân khu 5

 

15.5

Quân nhân Quân khu khác

 

15.5

THANH HÀ

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỌC VIỆN QUÂN Y - BỘ QUỐC PHÒNG
Địa chỉ: Số 160 - Đường Phùng Hưng - Phường Phúc La - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội
Trưởng ban biên tập: Trung tướng PGS. TS. Nguyễn Xuân Kiên - Giám đốc Học viện Quân y
Giấy phép số 122/GP-TTĐT ngày 23/09/2008 của Bộ TT&TT
Thiết kế bởi Ban CNTT - Phòng KHQS - Học viện Quân y
Nhà cái Thabet: https://thabet.asia/